moiré
/mwa.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
moiré nghĩa là cát nhiễu, ánh lóng láng.
Nghĩa của moiré
Tính từ
- Đã xử lý cho nổi cát nhiễu (vải).
- Đã xử lý cho nổi ánh lóng lánh (kim loại).
- Văn học Lóng lánh.
- Surface moirée du lacmặt hồ lóng lánh
Danh từ · giống đực
- Cát nhiễu (ở vải).
- Ánh lóng láng (của kim loại).
Dạng từ của moiré
| Số nhiều | moirés |
| Giống cái | moirée |
| Giống cái số nhiều | moirées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ moiré, watered (effect); shimmering
- Danh từ moiré, watered effect, clouded effect
Câu hỏi thường gặp
moiré nghĩa là gì?
moiré (tính từ, danh từ) nghĩa là cát nhiễu, ánh lóng láng.
moiré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moiré (giọng Pháp chuẩn): /mwa.ʁe/.