mitose
danh từ giống cái (f)
/mi.toz/ giọng máy của trình duyệt
mitose nghĩa là sự nguyên phân.
Nghĩa của mitose
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Sự phân bào có tơ, sự nguyên phân.
Dạng từ của mitose
Đi với mạo từ: une mitose · la mitose
| Số nhiều | mitoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mitosis
Câu hỏi thường gặp
mitose nghĩa là gì?
mitose (danh từ) nghĩa là sự nguyên phân.
mitose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mitose (giọng Pháp chuẩn): /mi.toz/.
mitose là giống đực hay giống cái?
mitose là danh từ giống cái (dùng với une, la).