moisissure
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mwa.zi.syʁ/ giọng máy của trình duyệt
moisissure nghĩa là mốc, sự mốc.
Nghĩa của moisissure
Danh từ · giống cái
- Mốc.
- Être couvert de moisissuređầy mốc
- Sự mốc.
Dạng từ của moisissure
Đi với mạo từ: une moisissure · la moisissure
| Số nhiều | moisissures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mould (woolly or furry growth of tiny fungi)
Câu hỏi thường gặp
moisissure nghĩa là gì?
moisissure (danh từ) nghĩa là mốc, sự mốc.
moisissure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moisissure (giọng Pháp chuẩn): /mwa.zi.syʁ/.
moisissure là giống đực hay giống cái?
moisissure là danh từ giống cái (dùng với une, la).