TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

moisson

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mwa.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

moisson nghĩa là sự gặt, vụ gặt, sự thu lượm, khối thu lượm được.

Nghĩa của moisson

Danh từ · giống cái

  1. Sự gặt, vụ gặt, mùa gặt; lúa gặt.
    • Rentrer la moissonchuyển lúa gặt về
  2. Nghĩa bóng Sự thu lượm; khối thu lượm được.
    • Une riche moisson de documentsmột khối lớn tài liệu thu lượm được

Dạng từ của moisson

Đi với mạo từ: une moisson · la moisson

Số nhiềumoissons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moisson

Đồng nghĩa

Họ từ của moisson

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ harvest, harvesting (the process of gathering the ripened crop); harvest (the season of gathering ripened crops; specifically, the time of reaping and gathering grain); harvest, crop (the yield of harvesting, i.e., the gathered crops or fruits); wealth, host, good haul, good crop

Câu hỏi thường gặp

moisson nghĩa là gì?

moisson (danh từ) nghĩa là sự gặt, vụ gặt, sự thu lượm, khối thu lượm được.

moisson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moisson (giọng Pháp chuẩn): /mwa.sɔ̃/.

moisson là giống đực hay giống cái?

moisson là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.