moisson
moisson nghĩa là sự gặt, vụ gặt, sự thu lượm, khối thu lượm được.
Nghĩa của moisson
Danh từ · giống cái
- Sự gặt, vụ gặt, mùa gặt; lúa gặt.
- Rentrer la moissonchuyển lúa gặt về
- Nghĩa bóng Sự thu lượm; khối thu lượm được.
- Une riche moisson de documentsmột khối lớn tài liệu thu lượm được
Dạng từ của moisson
Đi với mạo từ: une moisson · la moisson
| Số nhiều | moissons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moisson
Đồng nghĩa
Họ từ của moisson
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harvest, harvesting (the process of gathering the ripened crop); harvest (the season of gathering ripened crops; specifically, the time of reaping and gathering grain); harvest, crop (the yield of harvesting, i.e., the gathered crops or fruits); wealth, host, good haul, good crop
Câu hỏi thường gặp
moisson nghĩa là gì?
moisson (danh từ) nghĩa là sự gặt, vụ gặt, sự thu lượm, khối thu lượm được.
moisson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moisson (giọng Pháp chuẩn): /mwa.sɔ̃/.
moisson là giống đực hay giống cái?
moisson là danh từ giống cái (dùng với une, la).