molaire
danh từ giống cái (f)
/mɔ.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
molaire nghĩa là răng hàm.
Nghĩa của molaire
Danh từ · giống cái
- Răng hàm.
Tính từ
- Xem mole
Dạng từ của molaire
Đi với mạo từ: une molaire · la molaire
| Số nhiều | molaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ molar (tooth)
- Tính từ molar (relating to molar teeth)
- Tính từ molar
Câu hỏi thường gặp
molaire nghĩa là gì?
molaire (danh từ, tính từ) nghĩa là răng hàm.
molaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của molaire (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.lɛʁ/.
molaire là giống đực hay giống cái?
molaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).