TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

moine

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mwan/ giọng máy của trình duyệt

moine nghĩa là thầy tu, tu sĩ.

Nghĩa của moine

Danh từ · giống đực

  1. Thầy tu, tu sĩ.
  2. Như chauffe-lit.
  3. Ngành in Chỗ in không bén mực; trang in có nhiều chỗ không bén mực.
  4. Động vật học Chó biển.
    • gras comme un moinebéo tròn
    • l'habit ne fait pas le moinexem habit

Dạng từ của moine

Đi với mạo từ: un moine · le moine

Số nhiềumoines

Câu ví dụ với moine

  • Je veux être moine dans un ancien monastère. Tôi muốn trở thành một nhà sư trong một tu viện cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10456999

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ monk

Câu hỏi thường gặp

moine nghĩa là gì?

moine (danh từ) nghĩa là thầy tu, tu sĩ.

moine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moine (giọng Pháp chuẩn): /mwan/.

moine là giống đực hay giống cái?

moine là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.