moco
danh từ giống đực (m)
/mɔ.kɔ/ giọng máy của trình duyệt
moco nghĩa là tiếng lóng.
Nghĩa của moco
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Tiếng lóng, biệt ngữ thủy thủ Tu-lông (Pháp).
Dạng từ của moco
Đi với mạo từ: un moco · le moco
| Số nhiều | mocos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moco
Câu hỏi thường gặp
moco nghĩa là gì?
moco (danh từ) nghĩa là tiếng lóng.
moco phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moco (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.kɔ/.
moco là giống đực hay giống cái?
moco là danh từ giống đực (dùng với un, le).