mitard
danh từ giống đực (m)
/mi.taʁ/ giọng máy của trình duyệt
mitard nghĩa là Như cachot.
Nghĩa của mitard
Danh từ · giống đực
- Tiếng lóng, biệt ngữ Như cachot.
- Deux jours de mitardhai ngày ngục tối
Dạng từ của mitard
Đi với mạo từ: un mitard · le mitard
| Số nhiều | mitards |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hole (place where a prisoner is kept in solitary confinement)
Câu hỏi thường gặp
mitard nghĩa là gì?
mitard (danh từ) nghĩa là Như cachot.
mitard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mitard (giọng Pháp chuẩn): /mi.taʁ/.
mitard là giống đực hay giống cái?
mitard là danh từ giống đực (dùng với un, le).