TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mitard

danh từ giống đực (m)
/mi.taʁ/ giọng máy của trình duyệt

mitard nghĩa là Như cachot.

Nghĩa của mitard

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng lóng, biệt ngữ Như cachot.
    • Deux jours de mitardhai ngày ngục tối

Dạng từ của mitard

Đi với mạo từ: un mitard · le mitard

Số nhiềumitards
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hole (place where a prisoner is kept in solitary confinement)

Câu hỏi thường gặp

mitard nghĩa là gì?

mitard (danh từ) nghĩa là Như cachot.

mitard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mitard (giọng Pháp chuẩn): /mi.taʁ/.

mitard là giống đực hay giống cái?

mitard là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.