mite
danh từ giống cái (f)
/mit/ giọng máy của trình duyệt
mite nghĩa là bướm đêm.
Nghĩa của mite
Danh từ · giống cái
- Bướm đêm. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của mite
Đi với mạo từ: une mite · la mite
| Số nhiều | mites |
Họ từ của mite
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mite (arachnid); moth, particularly one whose larva destroys something stored by humans
Câu hỏi thường gặp
mite nghĩa là gì?
mite (danh từ) nghĩa là bướm đêm.
mite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mite (giọng Pháp chuẩn): /mit/.
mite là giống đực hay giống cái?
mite là danh từ giống cái (dùng với une, la).