chenille
chenille nghĩa là sâu róm, sâu, xích đi.
Nghĩa của chenille
Danh từ · giống cái
- Sâu róm; sâu.
- Chenille arpenteusesâu đo
- Xích đi (ở xe tăng...).
- Tua lụa (để trang sức).
Dạng từ của chenille
Đi với mạo từ: une chenille · la chenille
| Số nhiều | chenilles |
Họ từ của chenille
Câu ví dụ với chenille
- Cette chenille donnera un beau papillon. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5647142
- Cette chenille se transformera en un joli papillon. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5998413
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caterpillar; chenille; caterpillar track, snow chain; whirligig (fairground attraction)
Câu hỏi thường gặp
chenille nghĩa là gì?
chenille (danh từ) nghĩa là sâu róm, sâu, xích đi.
chenille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chenille (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.nij/.
chenille là giống đực hay giống cái?
chenille là danh từ giống cái (dùng với une, la).