chenillette
danh từ giống cái (f)
/ʃə.ni.jɛt/ giọng máy của trình duyệt
chenillette nghĩa là xe xích, cây đậu bọ cạp.
Nghĩa của chenillette
Danh từ · giống cái
- Xe xích.
- Thực vật học Cây đậu bọ cạp.
Dạng từ của chenillette
Đi với mạo từ: une chenillette · la chenillette
| Số nhiều | chenillettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tankette; a tracked sidewalk tractor, especially one equipped with a sidewalk (UK: pavement) clearing snowplow; a snowcat
Câu hỏi thường gặp
chenillette nghĩa là gì?
chenillette (danh từ) nghĩa là xe xích, cây đậu bọ cạp.
chenillette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chenillette (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.ni.jɛt/.
chenillette là giống đực hay giống cái?
chenillette là danh từ giống cái (dùng với une, la).