pyrale
danh từ giống cái (f)
/pi.ʁal/ giọng máy của trình duyệt
pyrale nghĩa là bướm ống.
Nghĩa của pyrale
Danh từ · giống cái
- Động vật học Bướm ống.
Dạng từ của pyrale
Đi với mạo từ: une pyrale · la pyrale
| Số nhiều | pyrales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pyralid moth, snout moth, grass moth, of several families
Câu hỏi thường gặp
pyrale nghĩa là gì?
pyrale (danh từ) nghĩa là bướm ống.
pyrale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pyrale (giọng Pháp chuẩn): /pi.ʁal/.
pyrale là giống đực hay giống cái?
pyrale là danh từ giống cái (dùng với une, la).