pyramide
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pi.ʁa.mid/ giọng máy của trình duyệt
pyramide nghĩa là hình chóp, tháp, tháp chóp.
Nghĩa của pyramide
Danh từ · giống cái
- Hình chóp, (hình) tháp.
- Pyramide régulièrehình chóp đều
- Pyramide iliaque(giải phẫu) học tháp chậu
- Arbre taillé en pyramidecây tỉa thành hình chóp
- Une pyramide de fruitsđĩa quả xếp thành hình chóp
- Tháp chóp, kim tự tháp Ai Cập.
- pyramide humainetiết mục chồng người (xiếc)
Dạng từ của pyramide
Đi với mạo từ: une pyramide · la pyramide
| Số nhiều | pyramides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pyramid
Câu hỏi thường gặp
pyramide nghĩa là gì?
pyramide (danh từ) nghĩa là hình chóp, tháp, tháp chóp.
pyramide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pyramide (giọng Pháp chuẩn): /pi.ʁa.mid/.
pyramide là giống đực hay giống cái?
pyramide là danh từ giống cái (dùng với une, la).