pyorrhée
danh từ giống cái (f)
/pjɔʁe/ giọng máy của trình duyệt
pyorrhée nghĩa là sự chảy mủ.
Nghĩa của pyorrhée
Danh từ · giống cái
- Y học Sự chảy mủ.
Dạng từ của pyorrhée
Đi với mạo từ: une pyorrhée · la pyorrhée
| Số nhiều | pyorrhées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pyorrhea
Câu hỏi thường gặp
pyorrhée nghĩa là gì?
pyorrhée (danh từ) nghĩa là sự chảy mủ.
pyorrhée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pyorrhée (giọng Pháp chuẩn): /pjɔʁe/.
pyorrhée là giống đực hay giống cái?
pyorrhée là danh từ giống cái (dùng với une, la).