miséricordieux
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mi.ze.ʁi.kɔʁ.djø/ giọng máy của trình duyệt
miséricordieux nghĩa là khoan dung, độ lượng.
Nghĩa của miséricordieux
Tính từ
- Khoan dung, độ lượng.
Dạng từ của miséricordieux
| Giống cái | miséricordieuse /mi.ze.ʁi.kɔʁ.djøz/ |
| Giống cái số nhiều | miséricordieuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ merciful
Câu hỏi thường gặp
miséricordieux nghĩa là gì?
miséricordieux (tính từ) nghĩa là khoan dung, độ lượng.
miséricordieux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miséricordieux (giọng Pháp chuẩn): /mi.ze.ʁi.kɔʁ.djø/.