mithridatisme
danh từ giống đực (m)
/mitʁidatizm/ giọng máy của trình duyệt
mithridatisme nghĩa là sự quen thuốc độc.
Nghĩa của mithridatisme
Danh từ · giống đực
- Y học Sự quen thuốc độc.
Dạng từ của mithridatisme
Đi với mạo từ: un mithridatisme · le mithridatisme
| Số nhiều | mithridatismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mithridatism
Câu hỏi thường gặp
mithridatisme nghĩa là gì?
mithridatisme (danh từ) nghĩa là sự quen thuốc độc.
mithridatisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mithridatisme (giọng Pháp chuẩn): /mitʁidatizm/.
mithridatisme là giống đực hay giống cái?
mithridatisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).