TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

moirage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

moirage nghĩa là Sự làm nổi cát nhiễu (ở vải).

Nghĩa của moirage

Danh từ · giống đực

  1. Sự làm nổi cát nhiễu (ở vải).
  2. Sự làm nổi ánh lóng lánh (ở tấm kẽm tấm thiếc).
  3. Văn học Ánh lóng lánh.

Dạng từ của moirage

Đi với mạo từ: un moirage · le moirage

Câu hỏi thường gặp

moirage nghĩa là gì?

moirage (danh từ) nghĩa là Sự làm nổi cát nhiễu (ở vải).

moirage là giống đực hay giống cái?

moirage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.