moisi
/mwa.zi/ giọng máy của trình duyệt
moisi nghĩa là bị mốc, phần bị mốc.
Nghĩa của moisi
Tính từ
- Bị mốc.
- Confiture moisiemứt bị mốc
Danh từ · giống đực
- Phần bị mốc.
- Enlever le moisi d'un fromagebỏ phần bị mốc ở pho mát
- Odeur de moisimùi mốc
Dạng từ của moisi
| Số nhiều | moisis |
| Giống cái | moisie |
| Giống cái số nhiều | moisies |
Cụm từ, thành ngữ với moisi
- ça sent le moisi — (tiếng lóng, biệt ngữ) tình hình không hay có nguy hiểm đấy
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mouldy
- Danh từ mould (woolly or furry growth of tiny fungi)
Câu hỏi thường gặp
moisi nghĩa là gì?
moisi (tính từ, danh từ) nghĩa là bị mốc, phần bị mốc.
moisi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moisi (giọng Pháp chuẩn): /mwa.zi/.