moitié
moitié nghĩa là nửa, vợ.
Nghĩa của moitié
Danh từ · giống cái
- Nửa.
- Trois est la moitié de sixba là nửa của sáu
- La moitié du tempsphân nửa thời gian
- Thân mật Vợ.
- C'est sa moitiéđó là vợ anh ta
Dạng từ của moitié
Đi với mạo từ: une moitié · la moitié
| Số nhiều | moitiés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moitié
Trái nghĩa
Họ từ của moitié
Cụm từ, thành ngữ với moitié
- à moitié — một nửa; gần như
- A moitié pleinđầy một nửa
- A moitié fougần như điên
- de moitié — gấp đôi
- Discours trop long de moitiébài diễn văn dài gấp đôi
- être de moitié — chung phần (với người khác)
- moitié... moitié — nửa... nửa
- moitié, moitié — (thân mật) mỗi người một nửa; (thân mật) cũng thường thường, nhì nhằng
Câu ví dụ với moitié
- Ne fais rien à moitié. Đừng làm cái gì nửa vời.Tatoeba #9646
- Commencer, c'est avoir à moitié fini. Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400269
- Le travail est à moitié fait. Cũng được hòm hòm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #479603
- Bien commencé est à moitié fait. Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7802470
- La moitié de la population mondiale vit en ville. Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3454095
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half; significant other
Câu hỏi thường gặp
moitié nghĩa là gì?
moitié (danh từ) nghĩa là nửa, vợ.
moitié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moitié (giọng Pháp chuẩn): /mwa.tje/.
moitié là giống đực hay giống cái?
moitié là danh từ giống cái (dùng với une, la).