TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

demi-

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/də.mi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của demi-

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiền tố semi-, demi-, half-
  • Tính từ half
  • Phó từ half; partially; almost
  • Danh từ half (fraction); half (half-hour); a person of multiracial descent, usually a person with French and other non-European origin; mixed-race; a glass of beer of 250 ml volume

Dạng từ của demi-

Giống cáidemie
Giống cái số nhiềudemies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-

Đồng nghĩa

Họ từ của demi-

Câu ví dụ với demi-

  • J'ai pris mon repas du midi il y a deux heures et demie. Tôi đã ăn bữa trưa cách đây hai giờ rưỡi.Tatoeba #566645
  • Il est deux heures et demie. Bây giờ là 2 rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8968748
  • La classe ne commence pas avant huit heures et demie. Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417413

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.