mobilier
mobilier nghĩa là đồ đạc trong nhà, động sản.
Nghĩa của mobilier
Danh từ · giống đực
- Đồ đạc trong nhà.
- Động sản.
Dạng từ của mobilier
Đi với mạo từ: un mobilier · le mobilier
| Số nhiều | mobiliers |
| Giống cái | mobilière /mɔ.bi.ljɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | mobilières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mobilier
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với mobilier
- Il perdit une fortune sur le marché des titres mobiliers. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #975213
- Il perdit une fortune sur le marché des valeurs mobilières. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #975214
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ furniture
- Tính từ movable; transferable
Câu hỏi thường gặp
mobilier nghĩa là gì?
mobilier (danh từ) nghĩa là đồ đạc trong nhà, động sản.
mobilier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mobilier (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.bi.lje/.
mobilier là giống đực hay giống cái?
mobilier là danh từ giống đực (dùng với un, le).