TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

immeuble

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/i.mœbl/ giọng máy của trình duyệt

immeuble nghĩa là tòa nhà, bất động sản.

Nghĩa của immeuble

Danh từ · giống đực

  1. Tòa nhà, ngôi nhà.
    • Immeuble de dix étagestòa nhà mười một tầng
  2. Luật học, pháp lý Bất động sản.

Tính từ

  1. Luật học, pháp lý Có tính cách bất động sản.
    • Biens immeublesbất động sản

Dạng từ của immeuble

Đi với mạo từ: un immeuble · l'immeuble

Số nhiềuimmeubles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immeuble

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của immeuble

Câu ví dụ với immeuble

  • La plupart des locataires de l'immeuble sont des artistes. Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3580404

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ building; apartment building; piece of real property, piece of real estate (including both land and buildings)

Câu hỏi thường gặp

immeuble nghĩa là gì?

immeuble (danh từ, tính từ) nghĩa là tòa nhà, bất động sản.

immeuble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immeuble (giọng Pháp chuẩn): /i.mœbl/.

immeuble là giống đực hay giống cái?

immeuble là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.