TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

meuble

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mœbl/ giọng máy của trình duyệt

meuble nghĩa là đồ đạc bàn ghế, động sản, tơi xốp.

Nghĩa của meuble

Danh từ · giống đực

  1. Đồ đạc (trong phòng như bàn ghế tủ giường) bàn ghế.
  2. Động sản.
    • être dans ses meublesở nhà có đồ đạc của mình

Tính từ

  1. Tơi xốp.
    • Terre meubleđất tơi xốp

Dạng từ của meuble

Đi với mạo từ: un meuble · le meuble

Số nhiềumeubles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meuble

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của meuble

Cụm từ, thành ngữ với meuble

  • biens meubles — động sản

Câu ví dụ với meuble

  • Le couple dépensa beaucoup d'argent pour ses meubles. Cặp đôi đã trả rất nhiều tiền cho đồ nội thất của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #763929

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ piece of furniture; charge; piece of personal property
  • Tính từ soft, pliable, malleable; personal, movable (of property, as opposed to real estate)

Câu hỏi thường gặp

meuble nghĩa là gì?

meuble (danh từ, tính từ) nghĩa là đồ đạc bàn ghế, động sản, tơi xốp.

meuble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meuble (giọng Pháp chuẩn): /mœbl/.

meuble là giống đực hay giống cái?

meuble là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.