meubler
meubler nghĩa là bày biện đồ đạc.
Nghĩa của meubler
Động từ
- Bày biện đồ đạc.
- Meubler une chambre pour la louerbày biện đồ đạc trong một căn phòng để cho thuê
- Có tác dụng bày biện.
- Etoffe qui meuble bienvải có tác dụng bày biện tốt
- Nghĩa bóng Chất đầy.
- Meubler son esprit de notions fausseschất đầy những khái niệm sai vào đầu óc
Chia động từ meubler
Hiện tại présent
- je meuble
- tu meubles
- il/elle meuble
- nous meublons
- vous meublez
- ils/elles meublent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai meublé
- tu as meublé
- il/elle a meublé
- nous avons meublé
- vous avez meublé
- ils/elles ont meublé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je meublais
- tu meublais
- il/elle meublait
- nous meublions
- vous meubliez
- ils/elles meublaient
Tương lai đơn futur simple
- je meublerai
- tu meubleras
- il/elle meublera
- nous meublerons
- vous meublerez
- ils/elles meubleront
Điều kiện conditionnel présent
- je meublerais
- tu meublerais
- il/elle meublerait
- nous meublerions
- vous meubleriez
- ils/elles meubleraient
Giả định subjonctif présent
- que je meuble
- que tu meubles
- qu'il/elle meuble
- que nous meublions
- que vous meubliez
- qu'ils/elles meublent
Quá khứ đơn passé simple
- je meublai
- tu meublas
- il/elle meubla
- nous meublâmes
- vous meublâtes
- ils/elles meublèrent
Mệnh lệnh impératif
- meuble (tu)
- meublons (nous)
- meublez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meubler
Trái nghĩa
Họ từ của meubler
Câu ví dụ với meubler
- Le couple dépensa beaucoup d'argent pour ses meubles. Cặp đôi đã trả rất nhiều tiền cho đồ nội thất của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #763929
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to furnish; to break the silence
Câu hỏi thường gặp
meubler nghĩa là gì?
meubler (động từ) nghĩa là bày biện đồ đạc.
meubler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meubler (giọng Pháp chuẩn): /mœ.ble/.
Chia động từ meubler ở thì hiện tại thế nào?
je meuble, tu meubles, il/elle meuble, nous meublons, vous meublez, ils/elles meublent.