TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

meubler

/mœ.ble/ giọng máy của trình duyệt

meubler nghĩa là bày biện đồ đạc.

Nghĩa của meubler

Động từ

  1. Bày biện đồ đạc.
    • Meubler une chambre pour la louerbày biện đồ đạc trong một căn phòng để cho thuê
  2. Có tác dụng bày biện.
    • Etoffe qui meuble bienvải có tác dụng bày biện tốt
  3. Nghĩa bóng Chất đầy.
    • Meubler son esprit de notions fausseschất đầy những khái niệm sai vào đầu óc

Chia động từ meubler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: meubléHiện tại phân từ: meublant

Hiện tại présent

  • je meuble
  • tu meubles
  • il/elle meuble
  • nous meublons
  • vous meublez
  • ils/elles meublent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai meublé
  • tu as meublé
  • il/elle a meublé
  • nous avons meublé
  • vous avez meublé
  • ils/elles ont meublé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je meublais
  • tu meublais
  • il/elle meublait
  • nous meublions
  • vous meubliez
  • ils/elles meublaient

Tương lai đơn futur simple

  • je meublerai
  • tu meubleras
  • il/elle meublera
  • nous meublerons
  • vous meublerez
  • ils/elles meubleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je meublerais
  • tu meublerais
  • il/elle meublerait
  • nous meublerions
  • vous meubleriez
  • ils/elles meubleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je meuble
  • que tu meubles
  • qu'il/elle meuble
  • que nous meublions
  • que vous meubliez
  • qu'ils/elles meublent

Quá khứ đơn passé simple

  • je meublai
  • tu meublas
  • il/elle meubla
  • nous meublâmes
  • vous meublâtes
  • ils/elles meublèrent

Mệnh lệnh impératif

  • meuble (tu)
  • meublons (nous)
  • meublez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meubler

Trái nghĩa

Họ từ của meubler

Câu ví dụ với meubler

  • Le couple dépensa beaucoup d'argent pour ses meubles. Cặp đôi đã trả rất nhiều tiền cho đồ nội thất của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #763929

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to furnish; to break the silence

Câu hỏi thường gặp

meubler nghĩa là gì?

meubler (động từ) nghĩa là bày biện đồ đạc.

meubler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meubler (giọng Pháp chuẩn): /mœ.ble/.

Chia động từ meubler ở thì hiện tại thế nào?

je meuble, tu meubles, il/elle meuble, nous meublons, vous meublez, ils/elles meublent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.