TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

immobilier

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/i.mɔ.bi.lje/ giọng máy của trình duyệt

immobilier nghĩa là bất động sản, phần bất động sản.

Nghĩa của immobilier

Tính từ

  1. Thuộc bất động sản.

Danh từ · giống đực

  1. Bất động sản, phần bất động sản.
    • L'immobilier d'une successionphần bất động sản trong một di sản

Dạng từ của immobilier

Số nhiềuimmobiliers
Giống cáiimmobilière /i.mɔ.bi.ljɛʁ/
Giống cái số nhiềuimmobilières

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immobilier

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với immobilier

  • Je suis d'accord avec l'opinion que l'immobilier est trop cher. Tôi đồng ý với ý kiến rằng bất động sản bị định giá quá cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #936785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ real, in the sense of "tangible and immovable"; Pertaining to real estate
  • Danh từ real estate, real property

Câu hỏi thường gặp

immobilier nghĩa là gì?

immobilier (tính từ, danh từ) nghĩa là bất động sản, phần bất động sản.

immobilier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immobilier (giọng Pháp chuẩn): /i.mɔ.bi.lje/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.