immobilier
immobilier nghĩa là bất động sản, phần bất động sản.
Nghĩa của immobilier
Tính từ
- Thuộc bất động sản.
Danh từ · giống đực
- Bất động sản, phần bất động sản.
- L'immobilier d'une successionphần bất động sản trong một di sản
Dạng từ của immobilier
| Số nhiều | immobiliers |
| Giống cái | immobilière /i.mɔ.bi.ljɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | immobilières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immobilier
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với immobilier
- Je suis d'accord avec l'opinion que l'immobilier est trop cher. Tôi đồng ý với ý kiến rằng bất động sản bị định giá quá cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #936785
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ real, in the sense of "tangible and immovable"; Pertaining to real estate
- Danh từ real estate, real property
Câu hỏi thường gặp
immobilier nghĩa là gì?
immobilier (tính từ, danh từ) nghĩa là bất động sản, phần bất động sản.
immobilier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immobilier (giọng Pháp chuẩn): /i.mɔ.bi.lje/.