pierre
pierre nghĩa là đá, sỏi.
Nghĩa của pierre
Danh từ · giống cái
- Đá.
- Dur comme la pierrerắn như đá
- Poire pleine de pierresquả lê đầy cục cứng như đá
- pierre à chauxđá vôi
- Y học Sỏi.
- Malade de la pierrengười mắc bệnh sỏi
- Chân kính (đồng hồ).
- Ngọc (cũng pierre précieuse).
Dạng từ của pierre
Đi với mạo từ: une pierre · la pierre
| Số nhiều | pierres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pierre
Đồng nghĩa
Họ từ của pierre
Cụm từ, thành ngữ với pierre
- apporter sa pierre à — đóng góp công sức vào
- être comme une pierre — yên lặng; trơ ì
- faire d'une pierre deux coups — xem coup
- geler à pierre fendre — xem fendre
- jeter la pierre à quelqu'un — buộc tội ai
- la pierre va toujours au tas — nước chảy chỗ trũng
- n'avoir pas une pierre où reposer sa tête — vô gia cư; túng bấn quá
- ne pas laisser pierre sun pierre — phá hết
- pierre d'achoppement — xem achoppement
- pierre d'autel — đá thờ
- pierre de touche — đá thử vàng (nghĩa đen) nghĩa bóng
- pierre précieuse — ngọc
- Poser la première pierređặt cơ sở đầu tiên
- pierre philosophale — Đá tạo vàng.
- pierre ponce — Đá bọt.
Câu ví dụ với pierre
- La statue est taillée dans la pierre. Pho tượng được tạc từ đá.Tatoeba #433097
- Pierre qui roule n'amasse pas mousse. Một nghề thì sống, đống nghề thì chết.Tatoeba #626127
- La pierre philosophale aurait le pouvoir de transformer n'importe quel métal en or. Đá tạo vàng có khả năng biến bất kỳ kim loại nào thành vàng.Tatoeba #1112403
- Il a jeté une pierre dans l'étang. Nó ném hòn đá xuống hồ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131074
- Je construis des maisons de pierre. Tôi xây những ngôi nhà bằng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585759
- Personne ne te jette la pierre. Không ai trách em cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14041825
- Ceux qui habitent des maisons de verre ne devraient pas lancer de pierres. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3394
- Ceux qui vivent dans des maisons de verre ne devraient pas lancer de pierres. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337838
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stone (substance); stone (rock, a pebble); real estate
Câu hỏi thường gặp
pierre nghĩa là gì?
pierre (danh từ) nghĩa là đá, sỏi.
pierre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pierre (giọng Pháp chuẩn): /pjɛʁ/.
pierre là giống đực hay giống cái?
pierre là danh từ giống cái (dùng với une, la).