caillou
/ka.ju/ giọng máy của trình duyệt
caillou nghĩa là đá cuội, đá giăm, viên thạch anh.
Nghĩa của caillou
Danh từ · giống đực
- Đá cuội, đá giăm.
- Viên thạch anh (mài đi làm đồ trang sức).
- Thông tục Sỏ, đầu; trán hói.
- avoir le cœur dur comme un caillou; avoir un cœur de cailloulòng trơ như đá, lòng bất nhẫn
Dạng từ của caillou
Đi với mạo từ: un caillou · le caillou
| Số nhiều | cailloux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caillou
Đồng nghĩa
Họ từ của caillou
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gravel, small stone; head
Câu hỏi thường gặp
caillou nghĩa là gì?
caillou (danh từ) nghĩa là đá cuội, đá giăm, viên thạch anh.
caillou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caillou (giọng Pháp chuẩn): /ka.ju/.
caillou là giống đực hay giống cái?
caillou là danh từ giống đực (dùng với un, le).