TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

caillouter

/ka.ju.te/ giọng máy của trình duyệt

caillouter nghĩa là rải đá giăm.

Nghĩa của caillouter

Ngoại động từ

  1. Rải đá giăm.
    • Caillouter une routerải đá giăm một con đường

Chia động từ caillouter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cailloutéHiện tại phân từ: cailloutant

Hiện tại présent

  • je cailloute
  • tu cailloutes
  • il/elle cailloute
  • nous cailloutons
  • vous cailloutez
  • ils/elles cailloutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai caillouté
  • tu as caillouté
  • il/elle a caillouté
  • nous avons caillouté
  • vous avez caillouté
  • ils/elles ont caillouté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cailloutais
  • tu cailloutais
  • il/elle cailloutait
  • nous cailloutions
  • vous cailloutiez
  • ils/elles cailloutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je caillouterai
  • tu caillouteras
  • il/elle cailloutera
  • nous caillouterons
  • vous caillouterez
  • ils/elles caillouteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je caillouterais
  • tu caillouterais
  • il/elle caillouterait
  • nous caillouterions
  • vous caillouteriez
  • ils/elles caillouteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cailloute
  • que tu cailloutes
  • qu'il/elle cailloute
  • que nous cailloutions
  • que vous cailloutiez
  • qu'ils/elles cailloutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cailloutai
  • tu cailloutas
  • il/elle caillouta
  • nous cailloutâmes
  • vous cailloutâtes
  • ils/elles cailloutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cailloute (tu)
  • cailloutons (nous)
  • cailloutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to metal (a road)

Câu hỏi thường gặp

caillouter nghĩa là gì?

caillouter (ngoại động từ) nghĩa là rải đá giăm.

caillouter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caillouter (giọng Pháp chuẩn): /ka.ju.te/.

Chia động từ caillouter ở thì hiện tại thế nào?

je cailloute, tu cailloutes, il/elle cailloute, nous cailloutons, vous cailloutez, ils/elles cailloutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.