caillouteux
/ka.ju.tø/ giọng máy của trình duyệt
caillouteux nghĩa là lắm đá cuội, đầy đá cuội.
Nghĩa của caillouteux
Tính từ
- Lắm đá cuội, đầy đá cuội.
Dạng từ của caillouteux
| Giống cái | caillouteuse /ka.ju.tøz/ |
| Giống cái số nhiều | caillouteuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stony, pebbly
Câu hỏi thường gặp
caillouteux nghĩa là gì?
caillouteux (tính từ) nghĩa là lắm đá cuội, đầy đá cuội.
caillouteux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caillouteux (giọng Pháp chuẩn): /ka.ju.tø/.