cailloutage
danh từ giống đực (m)
/ka.ju.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
cailloutage nghĩa là sự rải đá giăm.
Nghĩa của cailloutage
Danh từ · giống đực
- Sự rải đá giăm (lên đường).
- Công trình bằng đá giăm.
- Bột nhào cát (để làm đồ sành).
Dạng từ của cailloutage
Đi với mạo từ: un cailloutage · le cailloutage
Câu hỏi thường gặp
cailloutage nghĩa là gì?
cailloutage (danh từ) nghĩa là sự rải đá giăm.
cailloutage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cailloutage (giọng Pháp chuẩn): /ka.ju.taʒ/.
cailloutage là giống đực hay giống cái?
cailloutage là danh từ giống đực (dùng với un, le).