perron
danh từ giống đực (m)
/pɛ.ʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
perron nghĩa là bậc thềm.
Nghĩa của perron
Danh từ · giống đực
- Bậc thềm.
Dạng từ của perron
Đi với mạo từ: un perron · le perron
| Số nhiều | perrons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ steps (to an entranceway), perron, stoop (US)
Câu hỏi thường gặp
perron nghĩa là gì?
perron (danh từ) nghĩa là bậc thềm.
perron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perron (giọng Pháp chuẩn): /pɛ.ʁɔ̃/.
perron là giống đực hay giống cái?
perron là danh từ giống đực (dùng với un, le).