TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

perroquet

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɛ.ʁɔ.kɛ/ giọng máy của trình duyệt

perroquet nghĩa là con vẹt, buồm vẹt.

Nghĩa của perroquet

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Con vẹt.
    • Perroquet d'Afriquevẹt Châu Phi
    • Répéter comme un perroquetlặp lại như vẹt
    • Cet enfant est un véritable perroquetthằng bé kia quả là một con vẹt
  2. Hàng hải Buồm vẹt.
  3. Thân mật Cốc rượu apxanh; rượu pecnô trộn rượu bạc hà (có màu như lông vẹt).
    • perroquet de mernhư macareux
    • poisson perroquet(động vật học) cá vẹt

Dạng từ của perroquet

Đi với mạo từ: un perroquet · le perroquet

Số nhiềuperroquets

Câu ví dụ với perroquet

  • Tom s'est acheté un perroquet. Tom mua một con vẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6673235
  • Les perroquets sont capables de chanter. Những con vẹt hát được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8935145
  • Les perroquets peuvent chanter. Những con vẹt hát được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8875737
  • Les perroquets savent chanter. Những con vẹt hát được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8935143

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parrot (bird); topgallant (sail)

Câu hỏi thường gặp

perroquet nghĩa là gì?

perroquet (danh từ) nghĩa là con vẹt, buồm vẹt.

perroquet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perroquet (giọng Pháp chuẩn): /pɛ.ʁɔ.kɛ/.

perroquet là giống đực hay giống cái?

perroquet là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.