perroquet
perroquet nghĩa là con vẹt, buồm vẹt.
Nghĩa của perroquet
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con vẹt.
- Perroquet d'Afriquevẹt Châu Phi
- Répéter comme un perroquetlặp lại như vẹt
- Cet enfant est un véritable perroquetthằng bé kia quả là một con vẹt
- Hàng hải Buồm vẹt.
- Thân mật Cốc rượu apxanh; rượu pecnô trộn rượu bạc hà (có màu như lông vẹt).
- perroquet de mernhư macareux
- poisson perroquet(động vật học) cá vẹt
Dạng từ của perroquet
Đi với mạo từ: un perroquet · le perroquet
| Số nhiều | perroquets |
Câu ví dụ với perroquet
- Tom s'est acheté un perroquet. Tom mua một con vẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6673235
- Les perroquets sont capables de chanter. Những con vẹt hát được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8935145
- Les perroquets peuvent chanter. Những con vẹt hát được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8875737
- Les perroquets savent chanter. Những con vẹt hát được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8935143
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parrot (bird); topgallant (sail)
Câu hỏi thường gặp
perroquet nghĩa là gì?
perroquet (danh từ) nghĩa là con vẹt, buồm vẹt.
perroquet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perroquet (giọng Pháp chuẩn): /pɛ.ʁɔ.kɛ/.
perroquet là giống đực hay giống cái?
perroquet là danh từ giống đực (dùng với un, le).