pierre philosophale
pierre philosophale nghĩa là đá tạo vàng.
Nghĩa của pierre philosophale
Danh từ · giống cái
- Đá tạo vàng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- La pierre philosophale aurait le pouvoir de transformer n'importe quel métal en or.Đá tạo vàng có khả năng biến bất kỳ kim loại nào thành vàng.
Dạng từ của pierre philosophale
Đi với mạo từ: une pierre philosophale · la pierre philosophale
| Số nhiều | pierres philosophales |
Câu ví dụ với pierre philosophale
- La pierre philosophale aurait le pouvoir de transformer n'importe quel métal en or. Đá tạo vàng có khả năng biến bất kỳ kim loại nào thành vàng.Tatoeba #1112403
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ philosopher's stone; something impossible to find
Câu hỏi thường gặp
pierre philosophale nghĩa là gì?
pierre philosophale (danh từ) nghĩa là đá tạo vàng.
pierre philosophale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pierre philosophale (giọng Pháp chuẩn): /pjɛʁ fi.lɔ.zɔ.fal/.
pierre philosophale là giống đực hay giống cái?
pierre philosophale là danh từ giống cái (dùng với une, la).