TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pierre philosophale

danh từ giống cái (f)
/pjɛʁ fi.lɔ.zɔ.fal/ giọng máy của trình duyệt

pierre philosophale nghĩa là đá tạo vàng.

Nghĩa của pierre philosophale

Danh từ · giống cái

  1. Đá tạo vàng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • La pierre philosophale aurait le pouvoir de transformer n'importe quel métal en or.Đá tạo vàng có khả năng biến bất kỳ kim loại nào thành vàng.

Dạng từ của pierre philosophale

Đi với mạo từ: une pierre philosophale · la pierre philosophale

Số nhiềupierres philosophales

Câu ví dụ với pierre philosophale

  • La pierre philosophale aurait le pouvoir de transformer n'importe quel métal en or. Đá tạo vàng có khả năng biến bất kỳ kim loại nào thành vàng.Tatoeba #1112403

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ philosopher's stone; something impossible to find

Câu hỏi thường gặp

pierre philosophale nghĩa là gì?

pierre philosophale (danh từ) nghĩa là đá tạo vàng.

pierre philosophale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pierre philosophale (giọng Pháp chuẩn): /pjɛʁ fi.lɔ.zɔ.fal/.

pierre philosophale là giống đực hay giống cái?

pierre philosophale là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.