immobilisation
immobilisation nghĩa là sự cố định, sự làm ứ đọng, tài sản kinh doanh.
Nghĩa của immobilisation
Danh từ · giống cái
- Sự làm cho bất động, sự (giữ) cố định; sự làm ứ đọng.
- L'immobilisation du bras blessésự giữ cố định cánh tay bị thương
- Immobilisation de capitauxsự làm ứ động tư bản
- Số nhiều Tài sản kinh doanh (của một xí nghiệp).
Dạng từ của immobilisation
Đi với mạo từ: une immobilisation · l'immobilisation
| Số nhiều | immobilisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ immobilization; fixed asset
Câu hỏi thường gặp
immobilisation nghĩa là gì?
immobilisation (danh từ) nghĩa là sự cố định, sự làm ứ đọng, tài sản kinh doanh.
immobilisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immobilisation (giọng Pháp chuẩn): /i.mɔ.bi.li.za.sjɔ̃/.
immobilisation là giống đực hay giống cái?
immobilisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).