immobile
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.mɔ.bil/ giọng máy của trình duyệt
immobile nghĩa là bất động.
Nghĩa của immobile
Tính từ
- Bất động.
Dạng từ của immobile
| Số nhiều | immobiles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immobile
Trái nghĩa
Họ từ của immobile
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ motionless, unmoving, still, stationary; immovable, immobile; invariable
Câu hỏi thường gặp
immobile nghĩa là gì?
immobile (tính từ) nghĩa là bất động.
immobile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immobile (giọng Pháp chuẩn): /i.mɔ.bil/.