miséreux
/mi.ze.ʁø/ giọng máy của trình duyệt
miséreux nghĩa là nghèo khổ, người nghèo khổ.
Nghĩa của miséreux
Tính từ
- Nghèo khổ.
Danh từ · cả hai giống
- Người nghèo khổ.
Dạng từ của miséreux
| Giống cái | miséreuse /mi.ze.ʁøz/ |
| Giống cái số nhiều | miséreuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miséreux
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ poverty-stricken, destitute
Câu hỏi thường gặp
miséreux nghĩa là gì?
miséreux (tính từ, danh từ) nghĩa là nghèo khổ, người nghèo khổ.
miséreux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miséreux (giọng Pháp chuẩn): /mi.ze.ʁø/.