TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aisé

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ.ze/ giọng máy của trình duyệt

aisé nghĩa là dễ dàng, tự nhiên.

Nghĩa của aisé

Tính từ

  1. Dễ dàng.
    • "La critique est aisée, et l'art est difficile" (Destouches)phê bình thì dễ, làm thì mới khó
    • "Il n'est pas si aisé de se faire un nom" (La Bruy.)muốn nổi danh thật chẳng dễ tí nào
  2. Tự nhiên.
    • Style aisévăn tự nhiên, không gò bó
  3. Sung túc, khá giả.
    • Famille aiséegia đình khá giả

Dạng từ của aisé

Số nhiềuaisés
Giống cáiaisée
Giống cái số nhiềuaisées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aisé

Trái nghĩa

Câu ví dụ với aisé

  • Ils mènent une vie aisée. Họ có cuộc sống thoải mái.Tatoeba #331997

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ easy to do, with ease, simple, effortless; wealthy, with no money problems, affluent, prosperous, on easy street, in easy circumstances; smooth, fluid (about a movement or a conversation); loose, big

Câu hỏi thường gặp

aisé nghĩa là gì?

aisé (tính từ) nghĩa là dễ dàng, tự nhiên.

aisé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aisé (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ze/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.