mnémotechnique
danh từ giống cái (f)
/mne.mɔ.tɛk.nik/ giọng máy của trình duyệt
mnémotechnique nghĩa là thuật nhớ.
Nghĩa của mnémotechnique
Danh từ · giống cái
- Thuật nhớ.
Dạng từ của mnémotechnique
Đi với mạo từ: une mnémotechnique · la mnémotechnique
| Số nhiều | mnémotechniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mnemonic (related to mnemonics)
Câu hỏi thường gặp
mnémotechnique nghĩa là gì?
mnémotechnique (danh từ) nghĩa là thuật nhớ.
mnémotechnique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mnémotechnique (giọng Pháp chuẩn): /mne.mɔ.tɛk.nik/.
mnémotechnique là giống đực hay giống cái?
mnémotechnique là danh từ giống cái (dùng với une, la).