molybdène
danh từ giống đực (m)
/mɔ.lib.dɛn/ giọng máy của trình duyệt
molybdène nghĩa là molipđen.
Nghĩa của molybdène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Molipđen.
Dạng từ của molybdène
Đi với mạo từ: un molybdène · le molybdène
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ molybdenum
Câu hỏi thường gặp
molybdène nghĩa là gì?
molybdène (danh từ) nghĩa là molipđen.
molybdène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của molybdène (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.lib.dɛn/.
molybdène là giống đực hay giống cái?
molybdène là danh từ giống đực (dùng với un, le).