mitoyenneté
danh từ giống cái (f)
/mi.twa.jɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
mitoyenneté nghĩa là Tình trạng chung hai bên.
Nghĩa của mitoyenneté
Danh từ · giống cái
- Tình trạng chung hai bên.
- La mitoyenneté d'un fossécái hào chung hai bên
Dạng từ của mitoyenneté
Đi với mạo từ: une mitoyenneté · la mitoyenneté
Câu hỏi thường gặp
mitoyenneté nghĩa là gì?
mitoyenneté (danh từ) nghĩa là Tình trạng chung hai bên.
mitoyenneté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mitoyenneté (giọng Pháp chuẩn): /mi.twa.jɛn.te/.
mitoyenneté là giống đực hay giống cái?
mitoyenneté là danh từ giống cái (dùng với une, la).