mitochondrie
danh từ giống cái (f)
/mi.tɔ.kɔ̃.dʁi/ giọng máy của trình duyệt
mitochondrie nghĩa là thể hạt.
Nghĩa của mitochondrie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Thể hạt.
Dạng từ của mitochondrie
Đi với mạo từ: une mitochondrie · la mitochondrie
| Số nhiều | mitochondries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mitochondrion
Câu hỏi thường gặp
mitochondrie nghĩa là gì?
mitochondrie (danh từ) nghĩa là thể hạt.
mitochondrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mitochondrie (giọng Pháp chuẩn): /mi.tɔ.kɔ̃.dʁi/.
mitochondrie là giống đực hay giống cái?
mitochondrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).