Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ M — trang 11
2.691 mục từ bắt đầu bằng chữ M, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 11/14
- mousseronnấm rêu
- mousseuxsủi bọt, lên bọt, nhẹ bồng bồng
- moussoirque đánh
- moussongió mùa
- moussuđầy rêu
- moustacherâu mép
- moustachuđể râu mép, có râu mép, người để râu mép
- moustiquairemàn
- moustiquemuỗi
- moustérienThuộc thời kỳ Mou-xti-ê
- moutardchú bé, trẻ em
- moutardierlọ đựng mù tạt, người chế mù tạt
- moutierNhư monastère
- moutoncừu
- moutonnantxoăn, quăn, lô xô
- moutonnementsự nhấp nhô, sự lô xô
- moutonnerlàm xoăn, uốn xoăn, gợi chuyện
- moutonnerieTính hiền lành ngây thơ
- moutonneuxnhấp nhô, lô xô
- moutonniercừu
- moutonnéxoăn
- mouturesự xay bột, bột xay, hỗn hợp bột mì
- mouvanceảnh hưởng, vòng ảnh hưởng, sự phụ thuộc
- mouvantdi động, lún thụt, thay đổi
- mouvementsự chuyển động, sự vận động, cử động
- mouvementerlàm cho sinh động
- mouvementégồ ghề, sôi nổi, đầy sóng gió
- mouvettethìa gỗ
- mouvoirlàm chuyển động, chuyển, thúc đẩy
- moyenphương tiện, cách, tư liệu
- moyen-courriermáy bay đường vừa
- moyen-âgetrung đại
- moyennantvới điều kiện, nhờ có
- moyenneXem moyen
- moyennementtrung bình, vừa vừa
- moyennerdàn xếp
- moyenâgeuxcũ kỹ, lạc hậu
- moyettenông nghiệp đống tạm
- moyetterNông nghiệp xếp thành đống tạm (những lượm lúa mới gặt)
- moyeuMoay-ơ
- moyécó rìa mềm
- mozabiteThuộc xứ Mơ-dáp (Xa-ha-ra)
- mozarabeArt mozarabe nghệ thuật mozarap (Tây Ban Nha thế kỷ 11, 12)
- mozetteNhư mosette
- moïsenôi nệm
- moûtnước hèm
- muMuy (chữ cái Hy Lạp, tương đương với m)
- muancesự vỡ tiếng
- muchertrốn
- mucilagineuxnhầy
- mucornấm mốc
- mucositéchất nhớt
- mucronmũi
- mucusnước nhầy
- mudéjarArt mudéjar nghệ thuật mudeja (Tây Ban Nha, thế kỷ 12 - 16)
- muesự lột xác, sự thay lông, sự vỡ tiếng
- muerlột xác, thay lông, vỡ tiếng
- muetcâm, lặng đi, không nói lên lời
- muettelều săn
- muezzinthầy báo kinh
- muffinbánh nướng xốp
- muflemõm, người thô lỗ, thô lỗ
- muflerietính thô lỗ, lời thô lỗ, điều thô lỗ
- mufliercây hoa mõm sói
- muftiluật sĩ
- mugecá đối
- mugirrống, gào gầm
- mugissantrống lên, gào, gầm
- mugissementtiếng rống, tiếng gào, tiếng gầm
- muguethuệ chuông, bệnh tưa, bệnh đẹn sữa
- mugueterve vãn
- mulardvịt pha, vịt lai
- mulassiersản xuất la
- mulegiày hở gót, giày đi trong nhà, con la cái
- muletcon la
- muletavải nhứ
- muletierngười dắt la
- mulettecon trùng trục
- mulonđống muối phủ đất
- mulotchuột nhắt rừng
- mulsionsự vắt sữa
- multicolorecó nhiều màu
- multicouchecó nhiều lớp
- multifilairecó nhiều sợi
- multiflorenhiều hoa
- multiformeđa dạng, nhiều vẻ
- multilatéralgồm nhiều bên
- multimilliardairegiàu hàng tỷ tỷ, tỷ tỷ phú, nhà tỷ tỷ phú
- multimillionnairegiàu hàng triệu triệu, triệu triệu phú, nhà triệu triệu phú
- multimètređồng hồ vạn năng
- multinationalgồm nhiều nước, đa quốc gia
- multinationaleXem multinational
- multipaređẻ nhiều con, đẻ con rạ
- multiparitétính đẻ nhiều con
- multiplaceMáy bay nhiều chỗ ngồi
- multiplenhiều, nhiều mối, phức tạp
- multiplexmáy điện báo phức
- multiplicandeSố bị nhân
- multiplicateurnhân, bội, bộ nhân
- multiplicatifnhân, bội
- multiplicationphép nhân, sự nhân giống, sự sinh sản
- multiplicitévô số, sự đa dạng
- multipliernhân giống sinh sản, tăng số lượng, nhân
- multirisqueBảo hiểm nhiều rủi ro
- multisallecó nhiều phòng
- multistandardthu nhiều chuẩn phát
- multitubecó nòng
- multitubulairenhiều ống
- multitudevô số, rất nhiều, quần chúng
- municipalThuộc thành phố
- municipaleXem municipal
- municipaliserthị chính hóa
- municipalitéhội đồng thị chính, thị chính
- municipeđô thị tự trị
- munificencesự rộng lượng, sự đại lượng
- munircấp, trang bị
- munitionđạn dược, quân nhu
- munitionnairengười cung ứng
- munitionnercung ứng
- munsterpho mát munxte
- muonMuon
- muphtiNhư mufti
- muqueusemàng nhầy
- muqueuxnhớt nhầy
- murbức tường, thành trì, thành
- mur-rideautường màn
- muragesự xây bịt lại, sự lấp kín
- muraillebức thành, thành tàu
- muraillerxây tường nống
- muralXem mur 1
- murerxây tường xunh quanh, xây bịt lại, lấp kín
- muretbức tường con
- muretteNhư muret
- muriateNhư chlorhydrique
- murmelsóc chồn, da lông sóc chồn
- murmurantrì rầm, róc rách
- murmuretiếng thì thầm, tiếng rì rầm, tiếng róc rách
- murmurerthì thầm, rì rầm, róc rách
- murrhinlọ muarin
- murènecá lịch
- musagèteApollon musagète A-pô-lông, vị chỉ đạo các thần nghệ thuật
- musaraignechuột chù
- musardlông bông, nhởn nhơ
- musarderlông bông, nhởn nhơ
- musardisetính lông bông, thói nhởn nhơ
- muscxạ, hươu xạ
- muscadequả nhục đậu khấu, viên ảo thuật
- muscadelleNông nghiệp giống nho xạ
- muscadetrượu vang mutcade
- muscadiercây nhục đậu khấu
- muscadinPhần tử bảo hoàng ăn diện
- muscardinchuột sóc bờ rào
- muscarihuệ xạ
- muscarineMutcarin
- muscatnho xạ, rượu nho xạ
- musclecơ bắp thịt
- musclerphát triển cơ
- musclécó bắp thịt nở, vạm vỡ
- musculaireXem muscle
- musculationSự luyện tập hệ cơ
- musculaturehệ thống cơ
- musculeuseXem musculeux
- musculeuxcó nhiều cơ, nổi bắp thịt
- musethần nghệ thuật, nàng thơ
- museaumõm, mặt
- muselerbuộc mõm, bịt miệng
- museletdây chằng nút
- muselièrerọ mõm
- musellementsự buộc mõn, sự bịt miệng
- muserlông bông, nhởn nhơ
- muserolledây mõm
- musettetúi dết, kèn bễ
- music-hallnhà hát ca nhạc, ca nhạc
- musicaldu dương
- musicalementvề mặt âm nhạc, du dương
- musicalitétính nhạc, độ tin
- musiciennhạc sĩ, nhạc sĩ biểu diễn, nhạc công
- musicographenhà nghiên cứu nhạc
- musicographiekhoa nghiên cứu nhạc
- musicologieâm nhạc học
- musicologuenhà âm nhạc học
- musiqueâm nhạc
- musiquerchơi nhạc, tấu nhạc, phổ nhạc
- musiquettenhạc vườn
- musoirđầu kè, đầu đê
- musquerxức hương xạ, tẩm hương xạ
- musquéxức hương xạ, tẩm hương xạ, có mùi xạ
- musserNhư mucher
- mussifor mussif vàng mã
- mustangngựa rừng
- musulmantín đồ đạo hồi
- muséebảo tàng, cung hàn lâm
- muséographiekhoa bảo tàng
- muséologiebảo tàng học
- muséumBảo tàng tự nhiên học
- mutabilitétính đổi thay, khả năng đột biến
- mutablehay đổi thay, có thể đột biến
- mutageSự đình chỉ lên men (khi chế rượu nho)
- mutantđột biến, có thể đột biến
- mutationsự thuyên chuyển, sự đổi, sự chuyển nhượng