TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

multiplex

danh từ giống đực (m)
/myl.ti.plɛks/ giọng máy của trình duyệt

multiplex nghĩa là máy điện báo phức.

Nghĩa của multiplex

Danh từ · giống đực

  1. Máy điện báo phức, máy phóng bản đồ trắc địa.

Dạng từ của multiplex

Đi với mạo từ: un multiplex · le multiplex

Câu hỏi thường gặp

multiplex nghĩa là gì?

multiplex (danh từ) nghĩa là máy điện báo phức.

multiplex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của multiplex (giọng Pháp chuẩn): /myl.ti.plɛks/.

multiplex là giống đực hay giống cái?

multiplex là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.