TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

multiple

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/myl.tipl/ giọng máy của trình duyệt

multiple nghĩa là nhiều, nhiều mối, phức tạp, bội số.

Nghĩa của multiple

Tính từ

  1. Nhiều.
    • Charrue à socs multiplescày nhiều lưỡi
  2. Nhiều mối, phức tạp.
    • Question multiplevấn đề phức tạp
  3. Toán học Bội.
    • Point multipleđiểm bội

Danh từ · giống đực

  1. Toán học Bội số.
    • 27 est un multiple de 927 là một bội số của 9

Dạng từ của multiple

Số nhiềumultiples

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với multiple

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với multiple

  • plus petit commun multiple — bội số chung nhỏ nhất

Câu ví dụ với multiple

  • La méthode de l'injaculation rend prétendument possible aux hommes des orgasmes multiples. Phương pháp xuất tinh ngược được cho là có thể giúp đàn ông có nhiều cơn cực khoái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1075880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ multiple
  • Danh từ multiple

Câu hỏi thường gặp

multiple nghĩa là gì?

multiple (tính từ, danh từ) nghĩa là nhiều, nhiều mối, phức tạp, bội số.

multiple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của multiple (giọng Pháp chuẩn): /myl.tipl/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.