multipare
/myl.ti.paʁ/ giọng máy của trình duyệt
multipare nghĩa là đẻ nhiều con, đẻ con rạ.
Nghĩa của multipare
Tính từ
- Đẻ nhiều con (mỗi lứa).
- Truie multiparelợn nái đẻ nhiều con
- Đẻ con rạ (người).
- Thực vật học (phân) nhiều ngả.
Dạng từ của multipare
| Số nhiều | multipares |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ multiparous
- Danh từ a multiparous woman
Câu hỏi thường gặp
multipare nghĩa là gì?
multipare (tính từ) nghĩa là đẻ nhiều con, đẻ con rạ.
multipare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của multipare (giọng Pháp chuẩn): /myl.ti.paʁ/.