mouture
mouture nghĩa là sự xay bột, bột xay, hỗn hợp bột mì, đại mạch.
Nghĩa của mouture
Danh từ · giống cái
- Sự xay bột; bột xay.
- Bluter la mouturegiần bột xay
- Hỗn hợp bột mì, đại mạch, mạch đen.
- Thân mật Đề tài khai thác lại.
- Seconde mouture d'un articleđề tài một bài báo khai thác lần thứ hai
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Tiền thuê xay bột.
- tirer deux (dix) moutures d'un sac (du même sac)khai thác được nhiều mối lợi từ một việc
Dạng từ của mouture
Đi với mạo từ: une mouture · la mouture
| Số nhiều | moutures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mouture
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grinding (usually cereals); the fee charged for grinding; version, draft (of a document)
Câu hỏi thường gặp
mouture nghĩa là gì?
mouture (danh từ) nghĩa là sự xay bột, bột xay, hỗn hợp bột mì, đại mạch.
mouture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mouture (giọng Pháp chuẩn): /mu.tyʁ/.
mouture là giống đực hay giống cái?
mouture là danh từ giống cái (dùng với une, la).