moutonné
giọng máy của trình duyệt
moutonné nghĩa là xoăn.
Nghĩa của moutonné
Tính từ
- Xoăn (tóc..).
- ciel moutonnétrời gợn mây trắng
- roches moutonnées(địa chất, địa lý) đá trán cừu
Câu hỏi thường gặp
moutonné nghĩa là gì?
moutonné (tính từ) nghĩa là xoăn.