moutonnier
/mu.tɔ.nje/ giọng máy của trình duyệt
moutonnier nghĩa là cừu.
Nghĩa của moutonnier
Tính từ
- Bắt chước vô ý thức.
- Từ cũ nghĩa cũ (thuộc) cừu, như cừu.
Dạng từ của moutonnier
| Số nhiều | moutonniers |
| Giống cái | moutonnière /mu.tɔ.njɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | moutonnières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sheeplike
Câu hỏi thường gặp
moutonnier nghĩa là gì?
moutonnier (tính từ) nghĩa là cừu.
moutonnier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moutonnier (giọng Pháp chuẩn): /mu.tɔ.nje/.