TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mouton

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mu.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

mouton nghĩa là cừu.

Nghĩa của mouton

Danh từ · giống đực

  1. Cừu. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Je préfère le mouton au bœuf.Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò.
    • Le mouton a été sacrifié.Con cừu đã bị hiến tế.

Dạng từ của mouton

Đi với mạo từ: un mouton · le mouton

Số nhiềumoutons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mouton

Đồng nghĩa

Họ từ của mouton

Câu ví dụ với mouton

  • Je préfère le mouton au bœuf. Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6663
  • Le mouton a été sacrifié. Con cừu đã bị hiến tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13314108
  • Si un homme avait onze moutons et que tous sauf neuf mourraient, combien de moutons lui resterait-il ? Một người có 11 còn cừu nhưng chết mất 9 con, hỏi người đó còn lại bao nhiêu con? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5387643

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sheep (animal); mutton (meat); lemming, sheep (someone who follows a crowd and succumbs to groupthink); mouton (coin)

Câu hỏi thường gặp

mouton nghĩa là gì?

mouton (danh từ) nghĩa là cừu.

mouton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mouton (giọng Pháp chuẩn): /mu.tɔ̃/.

mouton là giống đực hay giống cái?

mouton là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.