mouton
mouton nghĩa là cừu.
Nghĩa của mouton
Danh từ · giống đực
- Cừu. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je préfère le mouton au bœuf.Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò.
- Le mouton a été sacrifié.Con cừu đã bị hiến tế.
Dạng từ của mouton
Đi với mạo từ: un mouton · le mouton
| Số nhiều | moutons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mouton
Đồng nghĩa
Họ từ của mouton
Câu ví dụ với mouton
- Je préfère le mouton au bœuf. Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6663
- Le mouton a été sacrifié. Con cừu đã bị hiến tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13314108
- Si un homme avait onze moutons et que tous sauf neuf mourraient, combien de moutons lui resterait-il ? Một người có 11 còn cừu nhưng chết mất 9 con, hỏi người đó còn lại bao nhiêu con? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5387643
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sheep (animal); mutton (meat); lemming, sheep (someone who follows a crowd and succumbs to groupthink); mouton (coin)
Câu hỏi thường gặp
mouton nghĩa là gì?
mouton (danh từ) nghĩa là cừu.
mouton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mouton (giọng Pháp chuẩn): /mu.tɔ̃/.
mouton là giống đực hay giống cái?
mouton là danh từ giống đực (dùng với un, le).