TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

moutonnant

/mu.tɔ.nɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

moutonnant nghĩa là xoăn, quăn, lô xô, nhấp nhô.

Nghĩa của moutonnant

Tính từ

  1. Xoăn, quăn.
    • Chevelure moutonnantebộ tóc xoăn
  2. Lô xô, nhấp nhô.
    • Sommet moutonnant des vaguesngọn sóng nhấp nhô

Dạng từ của moutonnant

Số nhiềumoutonnants
Giống cáimoutonnante /mu.tɔ.nɑ̃t/
Giống cái số nhiềumoutonnantes

Câu hỏi thường gặp

moutonnant nghĩa là gì?

moutonnant (tính từ) nghĩa là xoăn, quăn, lô xô, nhấp nhô.

moutonnant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moutonnant (giọng Pháp chuẩn): /mu.tɔ.nɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.